Thống kê truy cập
Tổng số lượt truy cập:  30
Lượt xem trong tuần:  1
1 người đang trực tuyến

Vanellus Multi

P Vanellus Multi với công nghệ CleanGuard giúp cho động cơ vận hành sạch và tin cậy hơn.

CÔNG DỤNG:

BP Vanellus Multi với công nghệ CleanGuard được thiết kế dùng cho các động cơ diesel hút khí tự nhiên trong xe tải, xe buýt, các xe thương dụng hạng nhẹ, các thiết bị thi công cơ giới và máy nông nghiệp.

ƯU ĐIỂM:

Động cơ vận hành nặng nhọc sẽ nóng hơn, nhiệt độ cao hơn sẽ đẩy nhanh quá trình oxy hoá dầu nhớt và hình thành cặn pít-tông. Các chất cặn rắn này sẽ dẫn đến mài bóng lòng xi-lanh và tiêu hao nhớt nhiều hơn.

BP Vanellus Multi với công nghệ CleanGuard giữ sạch động cơ nhờ kiểm soát sự tích tụ cặn giúp động cơ vận hành tin cậy.

BP Vanellus Multi với công nghệ CleanGuard mang lại những lợi ích sau:

  - Kiểm soát hiệu quả sự hình thành cặn pít-tông trong điều kiện động cơ vận hành ở nhiệ độ cao và sử dụng nhiên liệu nhiều lưu huỳnh. Vanellus Multi được thử nghiệm có tính năng làm sạch rãnh xéc-măng tốt hơn 30% so với mức dưới hạn của tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng.

  - Duy trì độ sạch động cơ giúp động cơ vận hành tin cậy hơn.

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT:

   - API CF/SF

TỒN TRỮ:

   - Tất cả các thùng dầu được tồn trữ dưới mái che. Khi phải chứa những thu phuy dầu ngoài trời, nên đặt phuy nằm ngang để tránh khả năng bị nước mưa thám vào và tránh xoá mất các ký hiệu ghi trên thùng.

   - Không nên để sản phẩm ở hững nơi nhiệt độ trên 600C, không được phơi dưới ánh nắng nóng hoặc để ở những nơi nhiệt độ giá lạnh.

SỨC KHOẺ AN TOÀN VÀ MÔI TRƯỜNG:

Tờ thông tin an toàn sản phẩm sẽ cung cấp các thông tin về ảnh hưởng của sản phẩm đối với môi trường, an toàn và sức khoẻ. Thông tin này chỉ rõ các nguy hại có thể xảy ra trong khi sử dụng, các biện pháp đề phòng và cấp cứu, các ảnh hưởng môi sinh và cách sử lý dầu phế thải.

CÁC ĐẶC TRƯNG TIÊU BIỂU:

BP Vanellus Multi

Phương pháp

Đơn vị

20W-40

20W-50

Khối lượng riêng ở 150C

ASTM D4052

g/ml

0,8815

0,8814

Độ nhớt động học ở 1000C

ASTM D445

mm2/s

14,46

18,10

Độ nhớt động học ở 400C

ASTM D445

mm2/s

129,2

168,8

Chỉ số độ nhớt

ASTM D2270

-

112

121

Tro sun-phat

ASTM D874

% kl

1,0

1,0

Độ kiềm tổng

ASTM D2896

mg KOH/g

7,16

7,24

Điểm rót chảy

ASTM D97

0C

-30

-30

Điểm chớp cháy

ASTM D93

0C

220

224

NHẤT MINH SƠN © 2017
VQModLog::__destruct - LOG FILE "/var/www/html/public_html/www.hntech.vn/minhsonbp.com.vn/vqmod/logs/6_Sat.log" COULD NOT BE WRITTEN